ụt ịt

Học thuật
Thân thiện
ụt ịt

Lợn con kêu ụt ịt khi đòi ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Lợn) kêu nhỏ liên tiếp: Âm thanh đặc trưng do con lợn phát ra, thường tiếng kêu nhỏ, ngắn lặp đi lặp lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tiếng lợn con ụt ịt đòi ăn.
    • Trong chuồng, đàn lợn đang ụt ịt đói.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng để mô tả âm thanh một cách tượng thanh, gắn liền với loài lợn. Trong văn học hoặc cách nói von, đôi khi có thể dùng để ám chỉ giọng nói hoặc âm thanh tương tự của người (mang tính so sánh, ẩn dụ).
    • Thằng khóc ụt ịt như lợn con. ( von tiếng khóc của trẻ con)
Biến thể từ gần giống
  • Ụt (từ tách riêng): Thường đi kèm với "ịt" để tạo thành từ láy tượng thanh hoàn chỉnh. Ít khi dùng độc lập.
  • Ụt ịt một từ láy hoàn chỉnh, không dạng biến thể ngữ pháp khác (như so sánh hơn, chia thì).
Từ đồng nghĩa
  • Ụt ịt từ tượng thanh đặc thù, khó thay thế hoàn toàn. Có thể dùng các cụm từ mô tả tương đương:
    • Kêu ủn ỉn: Cũng chỉ tiếng lợn kêu, nhưng "ủn ỉn" thường gợi âm thanh hơi khác, có thể biểu thị sự nũng nịu, đòi hỏi.
    • Kêu grừ grừ: Mô tả âm thanh gầm gừ, thường không dành riêng cho lợn.
Thành ngữ liên quan
  • Từ ụt ịt ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể xuất hiện trong các câu von, so sánh dân gian.
    • Nói như lợn ụt ịt: Ám chỉ ai đó nói nhỏ, lí nhí hoặc nói không rõ ràng.
ụt ịt

Lợn con kêu ụt ịt khi đòi ăn.

  1. đgt. (Lợn) kêu nhỏ liên tiếp: Lợn kêu ụt ịt trong chuồng.

Từ chứa "ụt ịt"